Loại và ý nghĩa 14 chính tinh Tử Vi Đẩu Số

Ngũ hành, hóa khí và phân loại lãnh đạo / phân tích / hỗ trợ của 14 chính tinh; tóm tắt biểu hiện khi tọa Mệnh cung và các tổ hợp thường gặp như Tử Phủ, Cơ Nguyệt Đồng Lương, Sát Phá Lang. Chính tinh là khung xương, vẫn cần phụ tinh, Tứ Hóa và đại vận lưu niên.

Mục lục trang này

14 chính tinh là khung xương của lá số. Chính tinh Mệnh cung quyết định đại khung tính cách và phong cách hành động; chính tinh các cung khác mô tả xu hướng từng lĩnh vực đời sống. Dưới đây chia theo ngũ hành, hóa khí và đặc tính thành lãnh đạo, phân tích, hỗ trợ ba nhóm, và nói biểu hiện thường gặp khi tọa Mệnh cung. Chi tiết các phái hơi khác, đại hướng gần nhau.

Nếu chưa lập lá số, có thể đọc trước hướng dẫn lập lá số đầy đủ.

Thuộc tính cơ bản

Chính tinhNgũ hành / hóa khíĐiểm chính
Tử ViÂm Thổ, tônLãnh đạo, đại cục
Thiên CơÂm Mộc, thiệnNhanh nhẹn, hoạch định
Thái DươngDương Hỏa, quýHướng ngoại, cống hiến
Vũ KhúcÂm Kim, tàiCương nghị, thực thi
Thiên ĐồngDương Thủy, phúcÔn hòa, hưởng phúc
Liêm TrinhÂm Hỏa, tùNguyên tắc, đào hoa
Thiên PhủDương Thổ, quyềnGiữ thành, quản tài
Thái ÂmÂm Thủy, phúTinh tế, cảm tính
Tham LangDương Mộc / Thủy, đào hoaĐa tài, dục vọng
Cự MônÂm ThủyKhẩu tài, nghiên cứu
Thiên TướngÂm Thổ / ThủyPhụ trợ, điều phối
Thiên LươngDương ThổThanh cao, chăm sóc
Thất SátÂm KimQuyết đoán, khai sáng
Phá QuânÂm ThủyCải cách, phá lập

Nhóm lãnh đạo

Trách nhiệm và quyết đoán mạnh, hợp dẫn dắt, quản lý; đôi khi cứng ý hoặc mạnh mẽ.

Tử Vi: coi trọng uy nghiêm và trật tự, đại cục mạnh. Tọa Mệnh thường ổn định, uy nghiêm, hợp quản lý hoặc khởi nghiệp; nên lắng nghe ý kiến người khác.

Thiên Phủ: thực tế giữ thành, quản tài tốt. Tọa Mệnh chắc chắn đáng tin; hợp hoạch định, hậu cần; lực khai sáng tương đối bảo thủ.

Vũ Khúc: cương nghị quyết đoán, thực thi mạnh. Tọa Mệnh chăm làm, rõ hướng quản tài; biểu đạt cảm xúc có thể kín đáo.

Thiên Tướng: đoan chính, điều phối, coi trọng hình ảnh. Tọa Mệnh hợp hành chính, quan hệ công chúng; cầu cân bằng quá mức thì xung lực giảm nhẹ.

Thất Sát, Phá Quân: kiểu khai sáng. Thất Sát quyết đoán, có khí phách; Phá Quân thích đổi mới, không mãn hiện trạng. Tọa Mệnh thường sóng đời rõ hơn.

Nhóm phân tích

Tư duy nhanh, hợp hoạch định, nghiên cứu, giao tiếp.

Thiên Cơ: phản ứng nhanh, nhiều ý tưởng. Tọa Mệnh hợp sáng tạo, kỹ thuật; suy nghĩ quá nhiều dễ lo hoặc phân tâm.

Thái Dương: nhiệt tình, tích cực. Tọa Mệnh hợp bán hàng, giảng dạy, phục vụ; cần tránh quá sức và ranh giới.

Cự Môn: nghiên cứu, biện tài. Tọa Mệnh hợp pháp luật, tư vấn; nên chú ý lời nói, giảm thị phi.

Liêm Trinh: nguyên tắc mạnh, kèm nghệ thuật và đào hoa. Tọa Mệnh hợp công việc cần kỷ luật hoặc sáng tạo; tính nóng nên tu thân.

Nhóm hỗ trợ

Tính tình mềm hơn, giỏi cảm nhận và phối hợp; hợp phục vụ, nghệ thuật, tư vấn.

Thiên Đồng: ôn hòa, biết đủ. Tọa Mệnh nhân duyên tốt; đôi khi thiếu chủ động.

Thiên Lương: thanh cao, chăm người. Tọa Mệnh hợp giảng dạy, tư vấn; vòng quan hệ có thể không rộng nhưng sâu.

Thái Âm: tinh tế, giàu trí tưởng tượng. Tọa Mệnh hợp văn nghệ, thiết kế; cảm xúc phong phú nên tránh tiêu hao nội tâm.

Tham Lang: đa tài, thích ứng mạnh. Tọa Mệnh giao tiếp sôi nổi; nên tiết chế xung động và dục vọng.

Tổ hợp thường gặp

Mệnh cung thường có hai sao đồng cung, hoặc tam phương tứ chính có tổ hợp mạnh:

  • Tử Vi Thiên Phủ: uy quyền và giữ thành song trọng, lực quản lý mạnh.
  • Cơ Nguyệt Đồng Lương: Thiên Cơ, Thái Âm, Thiên Lương… hợp mưu sĩ, chuyên môn.
  • Vũ Khúc Tham Lang: thực tế và tài năng song hành.
  • Sát Phá Lang: Thất Sát, Phá Quân, Tham Lang, lực khai sáng mạnh, đời biến động nhiều.
  • Thái Dương Cự Môn: biểu đạt mạnh, cần phòng thị phi.

Kết luận

Chính tinh là khung; luận đầy đủ còn cần phụ tinh, thần sát, Tứ Hóa, đại hạn, lưu niên. Tứ Hóa thay đổi lực sao thế nào, xem bài phân tích đầy đủ về Tứ Hóa. Lập lá số: chuyên đề Tử Vi Đẩu Số của Minh Minh Quán Chỉ.

Mục lục bài viết

10 bài

Nhập ngày giờ sinh để xem lá số và điểm nhấn lưu niên.